Feet sang Mét Bộ chuyển đổi
1 ft = 0.304800 m
FORMULA
1 ft = 0.304800 m
CONVERSION TABLE
| Feet (ft) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 ft | 0.3048 m |
| 5 ft | 1.524 m |
| 10 ft | 3.048 m |
| 25 ft | 7.62 m |
| 50 ft | 15.24 m |
| 100 ft | 30.48 m |
| 250 ft | 76.2 m |
| 500 ft | 152.4 m |
| 1,000 ft | 304.8 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Feet to Mét
The conversion formula is: 1 ft = 0.304800 m. To convert from Feet (ft) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Feet bằng bao nhiêu Mét?
1 Feet (ft) bằng 0.304800 Mét (m).
Cách chuyển đổi Feet sang Mét?
Nhân giá trị Feet với 0.304800 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 ft = 0.304800 m
Công thức chuyển đổi Feet sang Mét là gì?
1 ft = 0.304800 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.