Inch sang Milimét Bộ chuyển đổi
1 in = 25.4000 mm
FORMULA
1 in = 25.4000 mm
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 in | 25.4 mm |
| 5 in | 127 mm |
| 10 in | 254 mm |
| 25 in | 635 mm |
| 50 in | 1,270 mm |
| 100 in | 2,540 mm |
| 250 in | 6,350 mm |
| 500 in | 12,700 mm |
| 1,000 in | 25,400 mm |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
How to Convert Inch to Milimét
The conversion formula is: 1 in = 25.4000 mm. To convert from Inch (in) to Milimét (mm), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Inch bằng bao nhiêu Milimét?
1 Inch (in) bằng 25.4000 Milimét (mm).
Cách chuyển đổi Inch sang Milimét?
Nhân giá trị Inch với 25.4000 để được kết quả theo Milimét. Công thức: 1 in = 25.4000 mm
Công thức chuyển đổi Inch sang Milimét là gì?
1 in = 25.4000 mm
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.