Dặm sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 mi = 1.6093 km
FORMULA
1 mi = 1.6093 km
CONVERSION TABLE
| Dặm (mi) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 mi | 1.6093 km |
| 5 mi | 8.0467 km |
| 10 mi | 16.0934 km |
| 25 mi | 40.2336 km |
| 50 mi | 80.4672 km |
| 100 mi | 160.9344 km |
| 250 mi | 402.336 km |
| 500 mi | 804.672 km |
| 1,000 mi | 1,609.34 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Dặm to Kilômét
The conversion formula is: 1 mi = 1.6093 km. To convert from Dặm (mi) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Dặm (mi) bằng 1.6093 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Dặm sang Kilômét?
Nhân giá trị Dặm với 1.6093 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 mi = 1.6093 km
Công thức chuyển đổi Dặm sang Kilômét là gì?
1 mi = 1.6093 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.