Milimét sang Inch Bộ chuyển đổi
1 mm = 0.039370 in
FORMULA
1 mm = 0.039370 in
CONVERSION TABLE
| Milimét (mm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 mm | 0.03937 in |
| 5 mm | 0.19685 in |
| 10 mm | 0.393701 in |
| 25 mm | 0.984252 in |
| 50 mm | 1.9685 in |
| 100 mm | 3.937 in |
| 250 mm | 9.8425 in |
| 500 mm | 19.685 in |
| 1,000 mm | 39.3701 in |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
How to Convert Milimét to Inch
The conversion formula is: 1 mm = 0.039370 in. To convert from Milimét (mm) to Inch (in), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét bằng bao nhiêu Inch?
1 Milimét (mm) bằng 0.039370 Inch (in).
Cách chuyển đổi Milimét sang Inch?
Nhân giá trị Milimét với 0.039370 để được kết quả theo Inch. Công thức: 1 mm = 0.039370 in
Công thức chuyển đổi Milimét sang Inch là gì?
1 mm = 0.039370 in
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.