Mét sang Feet Bộ chuyển đổi
1 m = 3.2808 ft
FORMULA
1 m = 3.2808 ft
CONVERSION TABLE
| Mét (m) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 m | 3.2808 ft |
| 5 m | 16.4042 ft |
| 10 m | 32.8084 ft |
| 25 m | 82.021 ft |
| 50 m | 164.042 ft |
| 100 m | 328.084 ft |
| 250 m | 820.21 ft |
| 500 m | 1,640.42 ft |
| 1,000 m | 3,280.84 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Mét to Feet
The conversion formula is: 1 m = 3.2808 ft. To convert from Mét (m) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mét bằng bao nhiêu Feet?
1 Mét (m) bằng 3.2808 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Mét sang Feet?
Nhân giá trị Mét với 3.2808 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 m = 3.2808 ft
Công thức chuyển đổi Mét sang Feet là gì?
1 m = 3.2808 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.