Đơn vị thiên văn sang Parsec Bộ chuyển đổi
1 au = 0.0000048481 pc
FORMULA
1 au = 0.0000048481 pc
CONVERSION TABLE
| Đơn vị thiên văn (au) | Parsec (pc) |
|---|---|
| 1 au | 0.0000048481 pc |
| 5 au | 0.0000242407 pc |
| 10 au | 0.0000484814 pc |
| 25 au | 0.0001212034 pc |
| 50 au | 0.0002424068 pc |
| 100 au | 0.0004848137 pc |
| 250 au | 0.0012120342 pc |
| 500 au | 0.0024240684 pc |
| 1,000 au | 0.0048481368 pc |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Đơn vị thiên văn (au)
Originally based on Earth's mean distance from the Sun, the astronomical unit (AU) was fixed in 2012 at exactly 149,597,870,700 meters. Planetary scientists use AUs to express distances within the solar system: Mars orbits at about 1.52 AU, Jupiter at 5.2 AU, and the outer edge of the Kuiper Belt at roughly 50 AU.
Giới thiệu Parsec (pc)
Approximately 3.26 light-years (30.857 trillion km), the parsec is defined as the distance at which one astronomical unit subtends one arcsecond of parallax. Professional astronomers prefer parsecs over light-years because parsecs relate directly to the trigonometric parallax method used to measure stellar distances.
How to Convert Đơn vị thiên văn to Parsec
The conversion formula is: 1 au = 0.0000048481 pc. To convert from Đơn vị thiên văn (au) to Parsec (pc), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Đơn vị thiên văn bằng bao nhiêu Parsec?
1 Đơn vị thiên văn (au) bằng 0.0000048481 Parsec (pc).
Cách chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Parsec?
Nhân giá trị Đơn vị thiên văn với 0.0000048481 để được kết quả theo Parsec. Công thức: 1 au = 0.0000048481 pc
Công thức chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Parsec là gì?
1 au = 0.0000048481 pc
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.