Đơn vị thiên văn sang Thou Bộ chuyển đổi
1 au = 5889679948818897.64 th
FORMULA
1 au = 5889679948818897.64 th
CONVERSION TABLE
| Đơn vị thiên văn (au) | Thou (th) |
|---|---|
| 1 au | 5,889,679,948,818,897.64 th |
| 5 au | 29,448,399,744,094,488.19 th |
| 10 au | 58,896,799,488,188,976.38 th |
| 25 au | 147,241,998,720,472,440.94 th |
| 50 au | 294,483,997,440,944,881.89 th |
| 100 au | 588,967,994,881,889,763.78 th |
| 250 au | 1,472,419,987,204,724,409.45 th |
| 500 au | 2,944,839,974,409,448,818.9 th |
| 1,000 au | 5,889,679,948,818,897,637.8 th |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Đơn vị thiên văn (au)
Originally based on Earth's mean distance from the Sun, the astronomical unit (AU) was fixed in 2012 at exactly 149,597,870,700 meters. Planetary scientists use AUs to express distances within the solar system: Mars orbits at about 1.52 AU, Jupiter at 5.2 AU, and the outer edge of the Kuiper Belt at roughly 50 AU.
Giới thiệu Thou (th)
One thousandth of an inch (25.4 micrometers), the thou -- also called a mil in North America -- is used in precision engineering, wire gauge measurement, and plastic film thickness. Circuit board copper foil, paint coatings, and automotive clearances are commonly specified in thou for sub-millimeter precision in imperial contexts.
How to Convert Đơn vị thiên văn to Thou
The conversion formula is: 1 au = 5889679948818897.64 th. To convert from Đơn vị thiên văn (au) to Thou (th), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Đơn vị thiên văn bằng bao nhiêu Thou?
1 Đơn vị thiên văn (au) bằng 5889679948818897.64 Thou (th).
Cách chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Thou?
Nhân giá trị Đơn vị thiên văn với 5889679948818897.64 để được kết quả theo Thou. Công thức: 1 au = 5889679948818897.64 th
Công thức chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Thou là gì?
1 au = 5889679948818897.64 th
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.