Chain sang Inch Bộ chuyển đổi
1 ch = 792.0000 in
FORMULA
1 ch = 792.0000 in
CONVERSION TABLE
| Chain (ch) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 ch | 792 in |
| 5 ch | 3,960 in |
| 10 ch | 7,920 in |
| 25 ch | 19,800 in |
| 50 ch | 39,600 in |
| 100 ch | 79,200 in |
| 250 ch | 198,000 in |
| 500 ch | 396,000 in |
| 1,000 ch | 792,000 in |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
How to Convert Chain to Inch
The conversion formula is: 1 ch = 792.0000 in. To convert from Chain (ch) to Inch (in), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Chain bằng bao nhiêu Inch?
1 Chain (ch) bằng 792.0000 Inch (in).
Cách chuyển đổi Chain sang Inch?
Nhân giá trị Chain với 792.0000 để được kết quả theo Inch. Công thức: 1 ch = 792.0000 in
Công thức chuyển đổi Chain sang Inch là gì?
1 ch = 792.0000 in
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.