Feet sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 ft = 0.0003048000 km
FORMULA
1 ft = 0.0003048000 km
CONVERSION TABLE
| Feet (ft) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 ft | 0.0003048 km |
| 5 ft | 0.001524 km |
| 10 ft | 0.003048 km |
| 25 ft | 0.00762 km |
| 50 ft | 0.01524 km |
| 100 ft | 0.03048 km |
| 250 ft | 0.0762 km |
| 500 ft | 0.1524 km |
| 1,000 ft | 0.3048 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Feet to Kilômét
The conversion formula is: 1 ft = 0.0003048000 km. To convert from Feet (ft) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Feet bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Feet (ft) bằng 0.0003048000 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Feet sang Kilômét?
Nhân giá trị Feet với 0.0003048000 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 ft = 0.0003048000 km
Công thức chuyển đổi Feet sang Kilômét là gì?
1 ft = 0.0003048000 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.