Feet sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 ft = 0.0001645788 nmi
On this page
FORMULA
1 ft = 0.0001645788 nmi
CONVERSION TABLE
| Feet (ft) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 ft | 0.0001645788 nmi |
| 5 ft | 0.0008228942 nmi |
| 10 ft | 0.0016457883 nmi |
| 25 ft | 0.0041144708 nmi |
| 50 ft | 0.0082289417 nmi |
| 100 ft | 0.016458 nmi |
| 250 ft | 0.041145 nmi |
| 500 ft | 0.082289 nmi |
| 1,000 ft | 0.164579 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Feet to Hải lý
The conversion formula is: 1 ft = 0.0001645788 nmi. To convert from Feet (ft) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Feet bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Feet (ft) bằng 0.0001645788 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Feet sang Hải lý?
Nhân giá trị Feet với 0.0001645788 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 ft = 0.0001645788 nmi
Công thức chuyển đổi Feet sang Hải lý là gì?
1 ft = 0.0001645788 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.