Furlong sang Feet Bộ chuyển đổi
1 fur = 660.0000 ft
FORMULA
1 fur = 660.0000 ft
CONVERSION TABLE
| Furlong (fur) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 fur | 660 ft |
| 5 fur | 3,300 ft |
| 10 fur | 6,600 ft |
| 25 fur | 16,500 ft |
| 50 fur | 33,000 ft |
| 100 fur | 66,000 ft |
| 250 fur | 165,000 ft |
| 500 fur | 330,000 ft |
| 1,000 fur | 660,000 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Furlong (fur)
Equal to 220 yards (201.168 meters), the furlong originated as the length of a furrow in a plowed field -- literally a 'furrow long.' Today it survives primarily in horse racing, where track distances are measured in furlongs. A standard horse racing furlong post marks each eighth of a mile around the track.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Furlong to Feet
The conversion formula is: 1 fur = 660.0000 ft. To convert from Furlong (fur) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Furlong bằng bao nhiêu Feet?
1 Furlong (fur) bằng 660.0000 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Furlong sang Feet?
Nhân giá trị Furlong với 660.0000 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 fur = 660.0000 ft
Công thức chuyển đổi Furlong sang Feet là gì?
1 fur = 660.0000 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.