Furlong sang Mét Bộ chuyển đổi
1 fur = 201.1680 m
FORMULA
1 fur = 201.1680 m
CONVERSION TABLE
| Furlong (fur) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 fur | 201.168 m |
| 5 fur | 1,005.84 m |
| 10 fur | 2,011.68 m |
| 25 fur | 5,029.2 m |
| 50 fur | 10,058.4 m |
| 100 fur | 20,116.8 m |
| 250 fur | 50,292 m |
| 500 fur | 100,584 m |
| 1,000 fur | 201,168 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Furlong (fur)
Equal to 220 yards (201.168 meters), the furlong originated as the length of a furrow in a plowed field -- literally a 'furrow long.' Today it survives primarily in horse racing, where track distances are measured in furlongs. A standard horse racing furlong post marks each eighth of a mile around the track.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Furlong to Mét
The conversion formula is: 1 fur = 201.1680 m. To convert from Furlong (fur) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Furlong bằng bao nhiêu Mét?
1 Furlong (fur) bằng 201.1680 Mét (m).
Cách chuyển đổi Furlong sang Mét?
Nhân giá trị Furlong với 201.1680 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 fur = 201.1680 m
Công thức chuyển đổi Furlong sang Mét là gì?
1 fur = 201.1680 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.