Inch sang Feet Bộ chuyển đổi
1 in = 0.083333 ft
FORMULA
1 in = 0.083333 ft
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 in | 0.083333 ft |
| 5 in | 0.416667 ft |
| 10 in | 0.833333 ft |
| 25 in | 2.0833 ft |
| 50 in | 4.1667 ft |
| 100 in | 8.3333 ft |
| 250 in | 20.8333 ft |
| 500 in | 41.6667 ft |
| 1,000 in | 83.3333 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Inch to Feet
The conversion formula is: 1 in = 0.083333 ft. To convert from Inch (in) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Inch bằng bao nhiêu Feet?
1 Inch (in) bằng 0.083333 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Inch sang Feet?
Nhân giá trị Inch với 0.083333 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 in = 0.083333 ft
Công thức chuyển đổi Inch sang Feet là gì?
1 in = 0.083333 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.