Inch sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 in = 0.0000254000 km
FORMULA
1 in = 0.0000254000 km
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 in | 0.0000254 km |
| 5 in | 0.000127 km |
| 10 in | 0.000254 km |
| 25 in | 0.000635 km |
| 50 in | 0.00127 km |
| 100 in | 0.00254 km |
| 250 in | 0.00635 km |
| 500 in | 0.0127 km |
| 1,000 in | 0.0254 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Inch to Kilômét
The conversion formula is: 1 in = 0.0000254000 km. To convert from Inch (in) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Inch bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Inch (in) bằng 0.0000254000 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Inch sang Kilômét?
Nhân giá trị Inch với 0.0000254000 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 in = 0.0000254000 km
Công thức chuyển đổi Inch sang Kilômét là gì?
1 in = 0.0000254000 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.