Inch sang Mét Bộ chuyển đổi
1 in = 0.025400 m
FORMULA
1 in = 0.025400 m
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 in | 0.0254 m |
| 5 in | 0.127 m |
| 10 in | 0.254 m |
| 25 in | 0.635 m |
| 50 in | 1.27 m |
| 100 in | 2.54 m |
| 250 in | 6.35 m |
| 500 in | 12.7 m |
| 1,000 in | 25.4 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Inch to Mét
The conversion formula is: 1 in = 0.025400 m. To convert from Inch (in) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Inch bằng bao nhiêu Mét?
1 Inch (in) bằng 0.025400 Mét (m).
Cách chuyển đổi Inch sang Mét?
Nhân giá trị Inch với 0.025400 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 in = 0.025400 m
Công thức chuyển đổi Inch sang Mét là gì?
1 in = 0.025400 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.