Inch sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 in = 0.0000137149 nmi
On this page
FORMULA
1 in = 0.0000137149 nmi
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 in | 0.0000137149 nmi |
| 5 in | 0.0000685745 nmi |
| 10 in | 0.000137149 nmi |
| 25 in | 0.0003428726 nmi |
| 50 in | 0.0006857451 nmi |
| 100 in | 0.0013714903 nmi |
| 250 in | 0.0034287257 nmi |
| 500 in | 0.0068574514 nmi |
| 1,000 in | 0.013715 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Inch to Hải lý
The conversion formula is: 1 in = 0.0000137149 nmi. To convert from Inch (in) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Inch bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Inch (in) bằng 0.0000137149 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Inch sang Hải lý?
Nhân giá trị Inch với 0.0000137149 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 in = 0.0000137149 nmi
Công thức chuyển đổi Inch sang Hải lý là gì?
1 in = 0.0000137149 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.