Kilômét sang Năm ánh sáng Bộ chuyển đổi
1 km = 1.057001E-13 ly
FORMULA
1 km = 1.057001E-13 ly
CONVERSION TABLE
| Kilômét (km) | Năm ánh sáng (ly) |
|---|---|
| 1 km | 1.057001 × 10⁻¹³ ly |
| 5 km | 5.285004 × 10⁻¹³ ly |
| 10 km | 1.057001 × 10⁻¹² ly |
| 25 km | 2.642502 × 10⁻¹² ly |
| 50 km | 5.285004 × 10⁻¹² ly |
| 100 km | 1.057001 × 10⁻¹¹ ly |
| 250 km | 2.642502 × 10⁻¹¹ ly |
| 500 km | 5.285004 × 10⁻¹¹ ly |
| 1,000 km | 1.057001 × 10⁻¹⁰ ly |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
Giới thiệu Năm ánh sáng (ly)
The distance light travels in one Julian year -- approximately 9.461 trillion kilometers -- the light-year is the standard unit for expressing interstellar distances. Proxima Centauri, the nearest star beyond the Sun, lies about 4.24 light-years away. Despite its name, the light-year measures distance, not time.
How to Convert Kilômét to Năm ánh sáng
The conversion formula is: 1 km = 1.057001E-13 ly. To convert from Kilômét (km) to Năm ánh sáng (ly), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét bằng bao nhiêu Năm ánh sáng?
1 Kilômét (km) bằng 1.057001E-13 Năm ánh sáng (ly).
Cách chuyển đổi Kilômét sang Năm ánh sáng?
Nhân giá trị Kilômét với 1.057001E-13 để được kết quả theo Năm ánh sáng. Công thức: 1 km = 1.057001E-13 ly
Công thức chuyển đổi Kilômét sang Năm ánh sáng là gì?
1 km = 1.057001E-13 ly
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.