Kilômét sang Mét Bộ chuyển đổi
1 km = 1000.00 m
FORMULA
1 km = 1000.00 m
CONVERSION TABLE
| Kilômét (km) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 km | 1,000 m |
| 5 km | 5,000 m |
| 10 km | 10,000 m |
| 25 km | 25,000 m |
| 50 km | 50,000 m |
| 100 km | 100,000 m |
| 250 km | 250,000 m |
| 500 km | 500,000 m |
| 1,000 km | 1,000,000 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Kilômét to Mét
The conversion formula is: 1 km = 1000.00 m. To convert from Kilômét (km) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét bằng bao nhiêu Mét?
1 Kilômét (km) bằng 1000.00 Mét (m).
Cách chuyển đổi Kilômét sang Mét?
Nhân giá trị Kilômét với 1000.00 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 km = 1000.00 m
Công thức chuyển đổi Kilômét sang Mét là gì?
1 km = 1000.00 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.