Năm ánh sáng sang Parsec Bộ chuyển đổi
1 ly = 0.306601 pc
FORMULA
1 ly = 0.306601 pc
CONVERSION TABLE
| Năm ánh sáng (ly) | Parsec (pc) |
|---|---|
| 1 ly | 0.306601 pc |
| 5 ly | 1.533 pc |
| 10 ly | 3.066 pc |
| 25 ly | 7.665 pc |
| 50 ly | 15.3301 pc |
| 100 ly | 30.6601 pc |
| 250 ly | 76.6503 pc |
| 500 ly | 153.3007 pc |
| 1,000 ly | 306.6014 pc |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Năm ánh sáng (ly)
The distance light travels in one Julian year -- approximately 9.461 trillion kilometers -- the light-year is the standard unit for expressing interstellar distances. Proxima Centauri, the nearest star beyond the Sun, lies about 4.24 light-years away. Despite its name, the light-year measures distance, not time.
Giới thiệu Parsec (pc)
Approximately 3.26 light-years (30.857 trillion km), the parsec is defined as the distance at which one astronomical unit subtends one arcsecond of parallax. Professional astronomers prefer parsecs over light-years because parsecs relate directly to the trigonometric parallax method used to measure stellar distances.
How to Convert Năm ánh sáng to Parsec
The conversion formula is: 1 ly = 0.306601 pc. To convert from Năm ánh sáng (ly) to Parsec (pc), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Năm ánh sáng bằng bao nhiêu Parsec?
1 Năm ánh sáng (ly) bằng 0.306601 Parsec (pc).
Cách chuyển đổi Năm ánh sáng sang Parsec?
Nhân giá trị Năm ánh sáng với 0.306601 để được kết quả theo Parsec. Công thức: 1 ly = 0.306601 pc
Công thức chuyển đổi Năm ánh sáng sang Parsec là gì?
1 ly = 0.306601 pc
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.