Mét sang Chain Bộ chuyển đổi
1 m = 0.049710 ch
FORMULA
1 m = 0.049710 ch
CONVERSION TABLE
| Mét (m) | Chain (ch) |
|---|---|
| 1 m | 0.04971 ch |
| 5 m | 0.248548 ch |
| 10 m | 0.497097 ch |
| 25 m | 1.2427 ch |
| 50 m | 2.4855 ch |
| 100 m | 4.971 ch |
| 250 m | 12.4274 ch |
| 500 m | 24.8548 ch |
| 1,000 m | 49.7097 ch |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
How to Convert Mét to Chain
The conversion formula is: 1 m = 0.049710 ch. To convert from Mét (m) to Chain (ch), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mét bằng bao nhiêu Chain?
1 Mét (m) bằng 0.049710 Chain (ch).
Cách chuyển đổi Mét sang Chain?
Nhân giá trị Mét với 0.049710 để được kết quả theo Chain. Công thức: 1 m = 0.049710 ch
Công thức chuyển đổi Mét sang Chain là gì?
1 m = 0.049710 ch
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.