Mét sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 m = 0.0005399568 nmi
FORMULA
1 m = 0.0005399568 nmi
CONVERSION TABLE
| Mét (m) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 m | 0.0005399568 nmi |
| 5 m | 0.002699784 nmi |
| 10 m | 0.005399568 nmi |
| 25 m | 0.013499 nmi |
| 50 m | 0.026998 nmi |
| 100 m | 0.053996 nmi |
| 250 m | 0.134989 nmi |
| 500 m | 0.269978 nmi |
| 1,000 m | 0.539957 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Mét to Hải lý
The conversion formula is: 1 m = 0.0005399568 nmi. To convert from Mét (m) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mét bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Mét (m) bằng 0.0005399568 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Mét sang Hải lý?
Nhân giá trị Mét với 0.0005399568 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 m = 0.0005399568 nmi
Công thức chuyển đổi Mét sang Hải lý là gì?
1 m = 0.0005399568 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.