Micrômét sang Inch Bộ chuyển đổi
1 µm = 0.0000393701 in
FORMULA
1 µm = 0.0000393701 in
CONVERSION TABLE
| Micrômét (µm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 µm | 0.0000393701 in |
| 5 µm | 0.0001968504 in |
| 10 µm | 0.0003937008 in |
| 25 µm | 0.000984252 in |
| 50 µm | 0.0019685039 in |
| 100 µm | 0.0039370079 in |
| 250 µm | 0.0098425197 in |
| 500 µm | 0.019685 in |
| 1,000 µm | 0.03937 in |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Micrômét (µm)
One millionth of a meter, the micrometer (or micron) is essential in semiconductor manufacturing, biology, and materials science. Human red blood cells measure about 7 micrometers across, and chip fabrication processes are named by their transistor gate length in micrometers or nanometers.
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
How to Convert Micrômét to Inch
The conversion formula is: 1 µm = 0.0000393701 in. To convert from Micrômét (µm) to Inch (in), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Micrômét bằng bao nhiêu Inch?
1 Micrômét (µm) bằng 0.0000393701 Inch (in).
Cách chuyển đổi Micrômét sang Inch?
Nhân giá trị Micrômét với 0.0000393701 để được kết quả theo Inch. Công thức: 1 µm = 0.0000393701 in
Công thức chuyển đổi Micrômét sang Inch là gì?
1 µm = 0.0000393701 in
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.