Dặm sang Mét Bộ chuyển đổi
1 mi = 1609.34 m
FORMULA
1 mi = 1609.34 m
CONVERSION TABLE
| Dặm (mi) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 mi | 1,609.34 m |
| 5 mi | 8,046.72 m |
| 10 mi | 16,093.44 m |
| 25 mi | 40,233.6 m |
| 50 mi | 80,467.2 m |
| 100 mi | 160,934.4 m |
| 250 mi | 402,336 m |
| 500 mi | 804,672 m |
| 1,000 mi | 1,609,344 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Dặm to Mét
The conversion formula is: 1 mi = 1609.34 m. To convert from Dặm (mi) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm bằng bao nhiêu Mét?
1 Dặm (mi) bằng 1609.34 Mét (m).
Cách chuyển đổi Dặm sang Mét?
Nhân giá trị Dặm với 1609.34 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 mi = 1609.34 m
Công thức chuyển đổi Dặm sang Mét là gì?
1 mi = 1609.34 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.