Milimét sang Xentimét Bộ chuyển đổi
1 mm = 0.100000 cm
FORMULA
1 mm = 0.100000 cm
CONVERSION TABLE
| Milimét (mm) | Xentimét (cm) |
|---|---|
| 1 mm | 0.1 cm |
| 5 mm | 0.5 cm |
| 10 mm | 1 cm |
| 25 mm | 2.5 cm |
| 50 mm | 5 cm |
| 100 mm | 10 cm |
| 250 mm | 25 cm |
| 500 mm | 50 cm |
| 1,000 mm | 100 cm |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
Giới thiệu Xentimét (cm)
One hundredth of a meter, the centimeter is the go-to unit for body measurements, clothing sizes, and furniture dimensions in metric countries. Tailors, doctors measuring patient height, and interior designers all rely on centimeters for everyday precision without the unwieldiness of millimeters.
How to Convert Milimét to Xentimét
The conversion formula is: 1 mm = 0.100000 cm. To convert from Milimét (mm) to Xentimét (cm), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét bằng bao nhiêu Xentimét?
1 Milimét (mm) bằng 0.100000 Xentimét (cm).
Cách chuyển đổi Milimét sang Xentimét?
Nhân giá trị Milimét với 0.100000 để được kết quả theo Xentimét. Công thức: 1 mm = 0.100000 cm
Công thức chuyển đổi Milimét sang Xentimét là gì?
1 mm = 0.100000 cm
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.