Milimét sang Feet Bộ chuyển đổi
1 mm = 0.0032808399 ft
FORMULA
1 mm = 0.0032808399 ft
CONVERSION TABLE
| Milimét (mm) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 mm | 0.0032808399 ft |
| 5 mm | 0.016404 ft |
| 10 mm | 0.032808 ft |
| 25 mm | 0.082021 ft |
| 50 mm | 0.164042 ft |
| 100 mm | 0.328084 ft |
| 250 mm | 0.82021 ft |
| 500 mm | 1.6404 ft |
| 1,000 mm | 3.2808 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Milimét to Feet
The conversion formula is: 1 mm = 0.0032808399 ft. To convert from Milimét (mm) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét bằng bao nhiêu Feet?
1 Milimét (mm) bằng 0.0032808399 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Milimét sang Feet?
Nhân giá trị Milimét với 0.0032808399 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 mm = 0.0032808399 ft
Công thức chuyển đổi Milimét sang Feet là gì?
1 mm = 0.0032808399 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.