Milimét sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 mm = 5.399568E-7 nmi
FORMULA
1 mm = 5.399568E-7 nmi
CONVERSION TABLE
| Milimét (mm) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 mm | 5.399568 × 10⁻⁷ nmi |
| 5 mm | 0.0000026998 nmi |
| 10 mm | 0.0000053996 nmi |
| 25 mm | 0.0000134989 nmi |
| 50 mm | 0.0000269978 nmi |
| 100 mm | 0.0000539957 nmi |
| 250 mm | 0.0001349892 nmi |
| 500 mm | 0.0002699784 nmi |
| 1,000 mm | 0.0005399568 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Milimét to Hải lý
The conversion formula is: 1 mm = 5.399568E-7 nmi. To convert from Milimét (mm) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Milimét (mm) bằng 5.399568E-7 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Milimét sang Hải lý?
Nhân giá trị Milimét với 5.399568E-7 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 mm = 5.399568E-7 nmi
Công thức chuyển đổi Milimét sang Hải lý là gì?
1 mm = 5.399568E-7 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.