Nanomét sang Mét Bộ chuyển đổi
1 nm = 1.0E-9 m
FORMULA
1 nm = 1.0E-9 m
CONVERSION TABLE
| Nanomét (nm) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 nm | 1,E-9 m |
| 5 nm | 5,E-9 m |
| 10 nm | 1,E-8 m |
| 25 nm | 2.5E-8 m |
| 50 nm | 5,E-8 m |
| 100 nm | 1,E-7 m |
| 250 nm | 2.5E-7 m |
| 500 nm | 5,E-7 m |
| 1,000 nm | 0.000001 m |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Nanomét (nm)
One billionth of a meter, the nanometer is the scale of atoms, molecules, and modern semiconductor nodes. Visible light wavelengths range from about 380 nm (violet) to 700 nm (red), and cutting-edge processors use transistor gates measured in single-digit nanometers.
Giới thiệu Mét (m)
The meter is the fundamental SI unit of length, defined since 2019 by fixing the speed of light at exactly 299,792,458 m/s. Originally conceived during the French Revolution as one ten-millionth of the distance from the equator to the North Pole, the meter is used worldwide in science, engineering, and daily life.
How to Convert Nanomét to Mét
The conversion formula is: 1 nm = 1.0E-9 m. To convert from Nanomét (nm) to Mét (m), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Nanomét bằng bao nhiêu Mét?
1 Nanomét (nm) bằng 1.0E-9 Mét (m).
Cách chuyển đổi Nanomét sang Mét?
Nhân giá trị Nanomét với 1.0E-9 để được kết quả theo Mét. Công thức: 1 nm = 1.0E-9 m
Công thức chuyển đổi Nanomét sang Mét là gì?
1 nm = 1.0E-9 m
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.