Nanomét sang Milimét Bộ chuyển đổi
1 nm = 0.0000010000 mm
FORMULA
1 nm = 0.0000010000 mm
CONVERSION TABLE
| Nanomét (nm) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 nm | 0.000001 mm |
| 5 nm | 0.000005 mm |
| 10 nm | 0.00001 mm |
| 25 nm | 0.000025 mm |
| 50 nm | 0.00005 mm |
| 100 nm | 0.0001 mm |
| 250 nm | 0.00025 mm |
| 500 nm | 0.0005 mm |
| 1,000 nm | 0.001 mm |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Nanomét (nm)
One billionth of a meter, the nanometer is the scale of atoms, molecules, and modern semiconductor nodes. Visible light wavelengths range from about 380 nm (violet) to 700 nm (red), and cutting-edge processors use transistor gates measured in single-digit nanometers.
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
How to Convert Nanomét to Milimét
The conversion formula is: 1 nm = 0.0000010000 mm. To convert from Nanomét (nm) to Milimét (mm), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Nanomét bằng bao nhiêu Milimét?
1 Nanomét (nm) bằng 0.0000010000 Milimét (mm).
Cách chuyển đổi Nanomét sang Milimét?
Nhân giá trị Nanomét với 0.0000010000 để được kết quả theo Milimét. Công thức: 1 nm = 0.0000010000 mm
Công thức chuyển đổi Nanomét sang Milimét là gì?
1 nm = 0.0000010000 mm
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.