Hải lý sang Dặm Bộ chuyển đổi
1 nmi = 1.1508 mi
On this page
FORMULA
1 nmi = 1.1508 mi
CONVERSION TABLE
| Hải lý (nmi) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 nmi | 1.1508 mi |
| 5 nmi | 5.7539 mi |
| 10 nmi | 11.5078 mi |
| 25 nmi | 28.7695 mi |
| 50 nmi | 57.539 mi |
| 100 nmi | 115.0779 mi |
| 250 nmi | 287.6949 mi |
| 500 nmi | 575.3897 mi |
| 1,000 nmi | 1,150.78 mi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
How to Convert Hải lý to Dặm
The conversion formula is: 1 nmi = 1.1508 mi. To convert from Hải lý (nmi) to Dặm (mi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Hải lý bằng bao nhiêu Dặm?
1 Hải lý (nmi) bằng 1.1508 Dặm (mi).
Cách chuyển đổi Hải lý sang Dặm?
Nhân giá trị Hải lý với 1.1508 để được kết quả theo Dặm. Công thức: 1 nmi = 1.1508 mi
Công thức chuyển đổi Hải lý sang Dặm là gì?
1 nmi = 1.1508 mi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.