Thou sang Feet Bộ chuyển đổi
1 th = 0.0000833333 ft
FORMULA
1 th = 0.0000833333 ft
CONVERSION TABLE
| Thou (th) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 th | 0.0000833333 ft |
| 5 th | 0.0004166667 ft |
| 10 th | 0.0008333333 ft |
| 25 th | 0.0020833333 ft |
| 50 th | 0.0041666667 ft |
| 100 th | 0.0083333333 ft |
| 250 th | 0.020833 ft |
| 500 th | 0.041667 ft |
| 1,000 th | 0.083333 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Thou (th)
One thousandth of an inch (25.4 micrometers), the thou -- also called a mil in North America -- is used in precision engineering, wire gauge measurement, and plastic film thickness. Circuit board copper foil, paint coatings, and automotive clearances are commonly specified in thou for sub-millimeter precision in imperial contexts.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Thou to Feet
The conversion formula is: 1 th = 0.0000833333 ft. To convert from Thou (th) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Thou bằng bao nhiêu Feet?
1 Thou (th) bằng 0.0000833333 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Thou sang Feet?
Nhân giá trị Thou với 0.0000833333 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 th = 0.0000833333 ft
Công thức chuyển đổi Thou sang Feet là gì?
1 th = 0.0000833333 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.