Yard sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 yd = 0.0009144000 km
FORMULA
1 yd = 0.0009144000 km
CONVERSION TABLE
| Yard (yd) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 yd | 0.0009144 km |
| 5 yd | 0.004572 km |
| 10 yd | 0.009144 km |
| 25 yd | 0.02286 km |
| 50 yd | 0.04572 km |
| 100 yd | 0.09144 km |
| 250 yd | 0.2286 km |
| 500 yd | 0.4572 km |
| 1,000 yd | 0.9144 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Yard (yd)
Defined as exactly 0.9144 meters since 1959, the yard is central to American football field markings, fabric sales, and landscaping measurements in the US and UK. Legend attributes its origin to the distance from King Henry I's nose to the tip of his outstretched thumb, though the modern definition is tied to the meter.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Yard to Kilômét
The conversion formula is: 1 yd = 0.0009144000 km. To convert from Yard (yd) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Yard bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Yard (yd) bằng 0.0009144000 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Yard sang Kilômét?
Nhân giá trị Yard với 0.0009144000 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 yd = 0.0009144000 km
Công thức chuyển đổi Yard sang Kilômét là gì?
1 yd = 0.0009144000 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.