Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng Bộ chuyển đổi
1 au = 0.0000158125 ly
FORMULA
1 au = 0.0000158125 ly
CONVERSION TABLE
| Đơn vị thiên văn (au) | Năm ánh sáng (ly) |
|---|---|
| 1 au | 0.0000158125 ly |
| 5 au | 0.0000790625 ly |
| 10 au | 0.0001581251 ly |
| 25 au | 0.0003953127 ly |
| 50 au | 0.0007906254 ly |
| 100 au | 0.0015812507 ly |
| 250 au | 0.0039531269 ly |
| 500 au | 0.0079062537 ly |
| 1,000 au | 0.015813 ly |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Đơn vị thiên văn (au)
Originally based on Earth's mean distance from the Sun, the astronomical unit (AU) was fixed in 2012 at exactly 149,597,870,700 meters. Planetary scientists use AUs to express distances within the solar system: Mars orbits at about 1.52 AU, Jupiter at 5.2 AU, and the outer edge of the Kuiper Belt at roughly 50 AU.
Giới thiệu Năm ánh sáng (ly)
The distance light travels in one Julian year -- approximately 9.461 trillion kilometers -- the light-year is the standard unit for expressing interstellar distances. Proxima Centauri, the nearest star beyond the Sun, lies about 4.24 light-years away. Despite its name, the light-year measures distance, not time.
How to Convert Đơn vị thiên văn to Năm ánh sáng
The conversion formula is: 1 au = 0.0000158125 ly. To convert from Đơn vị thiên văn (au) to Năm ánh sáng (ly), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Đơn vị thiên văn bằng bao nhiêu Năm ánh sáng?
1 Đơn vị thiên văn (au) bằng 0.0000158125 Năm ánh sáng (ly).
Cách chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng?
Nhân giá trị Đơn vị thiên văn với 0.0000158125 để được kết quả theo Năm ánh sáng. Công thức: 1 au = 0.0000158125 ly
Công thức chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng là gì?
1 au = 0.0000158125 ly
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.