Chain sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 ch = 0.020117 km
FORMULA
1 ch = 0.020117 km
CONVERSION TABLE
| Chain (ch) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 ch | 0.020117 km |
| 5 ch | 0.100584 km |
| 10 ch | 0.201168 km |
| 25 ch | 0.50292 km |
| 50 ch | 1.0058 km |
| 100 ch | 2.0117 km |
| 250 ch | 5.0292 km |
| 500 ch | 10.0584 km |
| 1,000 ch | 20.1168 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Chain to Kilômét
The conversion formula is: 1 ch = 0.020117 km. To convert from Chain (ch) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Chain bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Chain (ch) bằng 0.020117 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Chain sang Kilômét?
Nhân giá trị Chain với 0.020117 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 ch = 0.020117 km
Công thức chuyển đổi Chain sang Kilômét là gì?
1 ch = 0.020117 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.