Kilômét sang Chain Bộ chuyển đổi
1 km = 49.7097 ch
FORMULA
1 km = 49.7097 ch
CONVERSION TABLE
| Kilômét (km) | Chain (ch) |
|---|---|
| 1 km | 49.7097 ch |
| 5 km | 248.5485 ch |
| 10 km | 497.097 ch |
| 25 km | 1,242.74 ch |
| 50 km | 2,485.48 ch |
| 100 km | 4,970.97 ch |
| 250 km | 12,427.42 ch |
| 500 km | 24,854.85 ch |
| 1,000 km | 49,709.7 ch |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
How to Convert Kilômét to Chain
The conversion formula is: 1 km = 49.7097 ch. To convert from Kilômét (km) to Chain (ch), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét bằng bao nhiêu Chain?
1 Kilômét (km) bằng 49.7097 Chain (ch).
Cách chuyển đổi Kilômét sang Chain?
Nhân giá trị Kilômét với 49.7097 để được kết quả theo Chain. Công thức: 1 km = 49.7097 ch
Công thức chuyển đổi Kilômét sang Chain là gì?
1 km = 49.7097 ch
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.