Chain sang Dặm Bộ chuyển đổi
1 ch = 0.012500 mi
FORMULA
1 ch = 0.012500 mi
CONVERSION TABLE
| Chain (ch) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 ch | 0.0125 mi |
| 5 ch | 0.0625 mi |
| 10 ch | 0.125 mi |
| 25 ch | 0.3125 mi |
| 50 ch | 0.625 mi |
| 100 ch | 1.25 mi |
| 250 ch | 3.125 mi |
| 500 ch | 6.25 mi |
| 1,000 ch | 12.5 mi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
How to Convert Chain to Dặm
The conversion formula is: 1 ch = 0.012500 mi. To convert from Chain (ch) to Dặm (mi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Chain bằng bao nhiêu Dặm?
1 Chain (ch) bằng 0.012500 Dặm (mi).
Cách chuyển đổi Chain sang Dặm?
Nhân giá trị Chain với 0.012500 để được kết quả theo Dặm. Công thức: 1 ch = 0.012500 mi
Công thức chuyển đổi Chain sang Dặm là gì?
1 ch = 0.012500 mi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.