Dặm sang Chain Bộ chuyển đổi
1 mi = 80.0000 ch
FORMULA
1 mi = 80.0000 ch
CONVERSION TABLE
| Dặm (mi) | Chain (ch) |
|---|---|
| 1 mi | 80 ch |
| 5 mi | 400 ch |
| 10 mi | 800 ch |
| 25 mi | 2,000 ch |
| 50 mi | 4,000 ch |
| 100 mi | 8,000 ch |
| 250 mi | 20,000 ch |
| 500 mi | 40,000 ch |
| 1,000 mi | 80,000 ch |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
How to Convert Dặm to Chain
The conversion formula is: 1 mi = 80.0000 ch. To convert from Dặm (mi) to Chain (ch), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm bằng bao nhiêu Chain?
1 Dặm (mi) bằng 80.0000 Chain (ch).
Cách chuyển đổi Dặm sang Chain?
Nhân giá trị Dặm với 80.0000 để được kết quả theo Chain. Công thức: 1 mi = 80.0000 ch
Công thức chuyển đổi Dặm sang Chain là gì?
1 mi = 80.0000 ch
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.