Chain sang Milimét Bộ chuyển đổi
1 ch = 20116.80 mm
FORMULA
1 ch = 20116.80 mm
CONVERSION TABLE
| Chain (ch) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 ch | 20,116.8 mm |
| 5 ch | 100,584 mm |
| 10 ch | 201,168 mm |
| 25 ch | 502,920 mm |
| 50 ch | 1,005,840 mm |
| 100 ch | 2,011,680 mm |
| 250 ch | 5,029,200 mm |
| 500 ch | 10,058,400 mm |
| 1,000 ch | 20,116,800 mm |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
How to Convert Chain to Milimét
The conversion formula is: 1 ch = 20116.80 mm. To convert from Chain (ch) to Milimét (mm), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Chain bằng bao nhiêu Milimét?
1 Chain (ch) bằng 20116.80 Milimét (mm).
Cách chuyển đổi Chain sang Milimét?
Nhân giá trị Chain với 20116.80 để được kết quả theo Milimét. Công thức: 1 ch = 20116.80 mm
Công thức chuyển đổi Chain sang Milimét là gì?
1 ch = 20116.80 mm
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.