Milimét sang Chain Bộ chuyển đổi
1 mm = 0.0000497097 ch
FORMULA
1 mm = 0.0000497097 ch
CONVERSION TABLE
| Milimét (mm) | Chain (ch) |
|---|---|
| 1 mm | 0.0000497097 ch |
| 5 mm | 0.0002485485 ch |
| 10 mm | 0.000497097 ch |
| 25 mm | 0.0012427424 ch |
| 50 mm | 0.0024854848 ch |
| 100 mm | 0.0049709695 ch |
| 250 mm | 0.012427 ch |
| 500 mm | 0.024855 ch |
| 1,000 mm | 0.04971 ch |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (mm)
At one thousandth of a meter, the millimeter provides the precision needed in mechanical engineering, machining tolerances, and rainfall measurement. Bolts, bearings, and smartphone thickness are all specified in millimeters, and weather stations report precipitation depth in mm accumulated over a given period.
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
How to Convert Milimét to Chain
The conversion formula is: 1 mm = 0.0000497097 ch. To convert from Milimét (mm) to Chain (ch), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét bằng bao nhiêu Chain?
1 Milimét (mm) bằng 0.0000497097 Chain (ch).
Cách chuyển đổi Milimét sang Chain?
Nhân giá trị Milimét với 0.0000497097 để được kết quả theo Chain. Công thức: 1 mm = 0.0000497097 ch
Công thức chuyển đổi Milimét sang Chain là gì?
1 mm = 0.0000497097 ch
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.