Chain sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 ch = 0.010862 nmi
FORMULA
1 ch = 0.010862 nmi
CONVERSION TABLE
| Chain (ch) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 ch | 0.010862 nmi |
| 5 ch | 0.054311 nmi |
| 10 ch | 0.108622 nmi |
| 25 ch | 0.271555 nmi |
| 50 ch | 0.54311 nmi |
| 100 ch | 1.0862 nmi |
| 250 ch | 2.7156 nmi |
| 500 ch | 5.4311 nmi |
| 1,000 ch | 10.8622 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Chain (ch)
The surveyor's chain, devised by Edmund Gunter in 1620, measures exactly 66 feet (20.1168 meters) and consists of 100 links. Ten chains make a furlong, and an acre is defined as one chain by one furlong. The chain was the standard land survey tool across the British Empire and shaped property boundaries still in use today.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Chain to Hải lý
The conversion formula is: 1 ch = 0.010862 nmi. To convert from Chain (ch) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Chain bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Chain (ch) bằng 0.010862 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Chain sang Hải lý?
Nhân giá trị Chain với 0.010862 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 ch = 0.010862 nmi
Công thức chuyển đổi Chain sang Hải lý là gì?
1 ch = 0.010862 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.