Feet sang Dặm Bộ chuyển đổi
1 ft = 0.0001893939 mi
FORMULA
1 ft = 0.0001893939 mi
CONVERSION TABLE
| Feet (ft) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 ft | 0.0001893939 mi |
| 5 ft | 0.0009469697 mi |
| 10 ft | 0.0018939394 mi |
| 25 ft | 0.0047348485 mi |
| 50 ft | 0.009469697 mi |
| 100 ft | 0.018939 mi |
| 250 ft | 0.047348 mi |
| 500 ft | 0.094697 mi |
| 1,000 ft | 0.189394 mi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
How to Convert Feet to Dặm
The conversion formula is: 1 ft = 0.0001893939 mi. To convert from Feet (ft) to Dặm (mi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Feet bằng bao nhiêu Dặm?
1 Feet (ft) bằng 0.0001893939 Dặm (mi).
Cách chuyển đổi Feet sang Dặm?
Nhân giá trị Feet với 0.0001893939 để được kết quả theo Dặm. Công thức: 1 ft = 0.0001893939 mi
Công thức chuyển đổi Feet sang Dặm là gì?
1 ft = 0.0001893939 mi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.