Dặm sang Feet Bộ chuyển đổi
1 mi = 5280.00 ft
FORMULA
1 mi = 5280.00 ft
CONVERSION TABLE
| Dặm (mi) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 mi | 5,280 ft |
| 5 mi | 26,400 ft |
| 10 mi | 52,800 ft |
| 25 mi | 132,000 ft |
| 50 mi | 264,000 ft |
| 100 mi | 528,000 ft |
| 250 mi | 1,320,000 ft |
| 500 mi | 2,640,000 ft |
| 1,000 mi | 5,280,000 ft |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
Giới thiệu Feet (ft)
The foot equals exactly 0.3048 meters and is widely used in the United States for building construction, real estate listings, and human height. Aviation worldwide measures altitude in feet, with standard cruising altitudes like 35,000 ft, making the foot one of the few imperial units with broad international use.
How to Convert Dặm to Feet
The conversion formula is: 1 mi = 5280.00 ft. To convert from Dặm (mi) to Feet (ft), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm bằng bao nhiêu Feet?
1 Dặm (mi) bằng 5280.00 Feet (ft).
Cách chuyển đổi Dặm sang Feet?
Nhân giá trị Dặm với 5280.00 để được kết quả theo Feet. Công thức: 1 mi = 5280.00 ft
Công thức chuyển đổi Dặm sang Feet là gì?
1 mi = 5280.00 ft
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.