Inch sang Dặm Bộ chuyển đổi
1 in = 0.0000157828 mi
FORMULA
1 in = 0.0000157828 mi
CONVERSION TABLE
| Inch (in) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 in | 0.0000157828 mi |
| 5 in | 0.0000789141 mi |
| 10 in | 0.0001578283 mi |
| 25 in | 0.0003945707 mi |
| 50 in | 0.0007891414 mi |
| 100 in | 0.0015782828 mi |
| 250 in | 0.0039457071 mi |
| 500 in | 0.0078914141 mi |
| 1,000 in | 0.015783 mi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
How to Convert Inch to Dặm
The conversion formula is: 1 in = 0.0000157828 mi. To convert from Inch (in) to Dặm (mi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Inch bằng bao nhiêu Dặm?
1 Inch (in) bằng 0.0000157828 Dặm (mi).
Cách chuyển đổi Inch sang Dặm?
Nhân giá trị Inch với 0.0000157828 để được kết quả theo Dặm. Công thức: 1 in = 0.0000157828 mi
Công thức chuyển đổi Inch sang Dặm là gì?
1 in = 0.0000157828 mi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.