Dặm sang Inch Bộ chuyển đổi
1 mi = 63360.00 in
FORMULA
1 mi = 63360.00 in
CONVERSION TABLE
| Dặm (mi) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 mi | 63,360 in |
| 5 mi | 316,800 in |
| 10 mi | 633,600 in |
| 25 mi | 1,584,000 in |
| 50 mi | 3,168,000 in |
| 100 mi | 6,336,000 in |
| 250 mi | 15,840,000 in |
| 500 mi | 31,680,000 in |
| 1,000 mi | 63,360,000 in |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm (mi)
The statute mile equals exactly 5,280 feet (1,609.344 meters) and remains the primary road distance unit in the United States, the United Kingdom, and a handful of other countries. Its name derives from the Latin 'mille passus' meaning a thousand paces, reflecting its origin as 1,000 double steps of a Roman legionary.
Giới thiệu Inch (in)
One twelfth of a foot (25.4 mm exactly), the inch is used for screen sizes, tire dimensions, and pipe diameters throughout North America. Display manufacturers market monitors and televisions by their diagonal measurement in inches, from 5-inch smartphones to 85-inch home theater screens.
How to Convert Dặm to Inch
The conversion formula is: 1 mi = 63360.00 in. To convert from Dặm (mi) to Inch (in), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm bằng bao nhiêu Inch?
1 Dặm (mi) bằng 63360.00 Inch (in).
Cách chuyển đổi Dặm sang Inch?
Nhân giá trị Dặm với 63360.00 để được kết quả theo Inch. Công thức: 1 mi = 63360.00 in
Công thức chuyển đổi Dặm sang Inch là gì?
1 mi = 63360.00 in
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.