Kilômét sang Hải lý Bộ chuyển đổi
1 km = 0.539957 nmi
FORMULA
1 km = 0.539957 nmi
CONVERSION TABLE
| Kilômét (km) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 km | 0.539957 nmi |
| 5 km | 2.6998 nmi |
| 10 km | 5.3996 nmi |
| 25 km | 13.4989 nmi |
| 50 km | 26.9978 nmi |
| 100 km | 53.9957 nmi |
| 250 km | 134.9892 nmi |
| 500 km | 269.9784 nmi |
| 1,000 km | 539.9568 nmi |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
How to Convert Kilômét to Hải lý
The conversion formula is: 1 km = 0.539957 nmi. To convert from Kilômét (km) to Hải lý (nmi), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét bằng bao nhiêu Hải lý?
1 Kilômét (km) bằng 0.539957 Hải lý (nmi).
Cách chuyển đổi Kilômét sang Hải lý?
Nhân giá trị Kilômét với 0.539957 để được kết quả theo Hải lý. Công thức: 1 km = 0.539957 nmi
Công thức chuyển đổi Kilômét sang Hải lý là gì?
1 km = 0.539957 nmi
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.