Hải lý sang Kilômét Bộ chuyển đổi
1 nmi = 1.8520 km
On this page
FORMULA
1 nmi = 1.8520 km
CONVERSION TABLE
| Hải lý (nmi) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 nmi | 1.852 km |
| 5 nmi | 9.26 km |
| 10 nmi | 18.52 km |
| 25 nmi | 46.3 km |
| 50 nmi | 92.6 km |
| 100 nmi | 185.2 km |
| 250 nmi | 463 km |
| 500 nmi | 926 km |
| 1,000 nmi | 1,852 km |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Hải lý (nmi)
Equal to exactly 1,852 meters, the nautical mile corresponds to one minute of latitude along any meridian, making it inherently tied to Earth's geometry. Maritime and aviation navigation rely on nautical miles because they simplify calculations on nautical charts where one degree of latitude equals 60 nautical miles.
Giới thiệu Kilômét (km)
Equal to 1,000 meters, the kilometer is the standard unit for measuring road distances, marathon courses (42.195 km), and geographic separations in most countries. Road signs across Europe, Asia, and South America display distances in kilometers, making it one of the most universally encountered metric units.
How to Convert Hải lý to Kilômét
The conversion formula is: 1 nmi = 1.8520 km. To convert from Hải lý (nmi) to Kilômét (km), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Hải lý bằng bao nhiêu Kilômét?
1 Hải lý (nmi) bằng 1.8520 Kilômét (km).
Cách chuyển đổi Hải lý sang Kilômét?
Nhân giá trị Hải lý với 1.8520 để được kết quả theo Kilômét. Công thức: 1 nmi = 1.8520 km
Công thức chuyển đổi Hải lý sang Kilômét là gì?
1 nmi = 1.8520 km
Bảng thuật ngữ
-
Mét
Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong 1/299.792.458 giây.
-
Dặm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 5.280 feet, 1.760 yard hay đúng 1,609344 kilômét.
-
Feet (Foot)
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, bằng 12 inch hay đúng 0,3048 mét.
-
Inch
Đơn vị đo chiều dài trong hệ Anh, được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét hay 1/12 foot.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.